Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giraffe”

79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giraffe

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "And what's your other reason for being glad you are not a giraffe?"

    Từ trong câu: giraffe, reason, glad

    Edgar B. P. Darlington, The Circus Boys Across the Continent; Or, Winning New Laurels on the Tanbark. Nguồn: Project Gutenberg #2475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Giraffe admitted, deep down in his mind, that he could not have done any better himself.

    Từ trong câu: giraffe, admit, deep, down, mind, better, himself

    Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stuart looked worried, and confessed that he could never gauge heights without the assistance of a giraffe: “Not high heights.”

    Từ trong câu: giraffe, look, worried, confess, never, gauge, height, assistance

    G. B. Stern, Twos and Threes. Nguồn: Project Gutenberg #46049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Pity you ain't a cow puncher, Bumpus," Giraffe went on to say; "because then you could throw that poor thing easy.

    “Đáng tiếc là bạn không phải là tay đấm bò, Bumpus,” Hươu cao cổ tiếp tục nói; "bởi vì khi đó bạn có thể ném cái thứ tội nghiệp đó đi một cách dễ dàng.

    Từ trong câu: giraffe, pity, cow, go, because, throw, poor, thing

    Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Along the Susquehanna; or, The Silver Fox Patrol Caught in a Flood. Nguồn: Project Gutenberg #45667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Bumpus, you know very well that nothing of this kind was thought of when you made your wager with Giraffe.

    Từ trong câu: giraffe, know, well, nothing, kind, think, make

    Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Egypt sent a lion and a giraffe, which were welcomed as wonders of the East even by those who did not appreciate the fact that they showed a desire to trade.

    Từ trong câu: giraffe, send, lion, welcome, wonder, east, even, appreciate

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its height is not as large as giraffes.

    Từ trong câu: height, giraffe, large

    «Okapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33750 (bản sửa đổi 10891556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not by the remotest suggestion could a clipped yew in the form of a peacock or a giraffe be called French.

    Từ trong câu: peacock, giraffe, remote, suggestion, clip, form, call

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.