Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “giraffe”

79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ giraffe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We might call this the Giraffe Attack, because White is sticking his neck out here.

    Từ trong câu: giraffe, call, attack, because, white, stick, neck, out

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nc3/2...Bc5/3. Qg4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470463 (bản sửa đổi 4635536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, children might write the word giraffe as jrf .

    Từ trong câu: giraffe, example, child, write, word

    «Cognition and Instruction/Learning to Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364910 (bản sửa đổi 4667862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the giraffe it may be absent or present.

    Từ trong câu: giraffe, absent, present

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.

    Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.

    Từ trong câu: explosive, giraffe, bottle, up, enthusiasm, another, occasion, safely

    Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine. Nguồn: Project Gutenberg #32354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.