Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Giraffes, which have long necks, must have evolved from ancestors with much shorter necks.
Từ trong câu: giraffe, long, neck, evolve, ancestor, much, short
«Lamarckism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115295 (bản sửa đổi 9266929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Sure thing!" added Giraffe, "which shows the child is alive still.
Từ trong câu: giraffe, sure, thing, add, show, child, alive, still
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on War Trails in Belgium; Or, Caught Between Hostile Armies. Nguồn: Project Gutenberg #46968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is like the giraffe in total absence of the accessory hoofs, even to the metapodials which support them.
Từ trong câu: giraffe, accessory, like, total, absence, even, support
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giraffe, with his enormously long legs, has a correspondingly long neck, which lowers his mouth to the ground.
Từ trong câu: giraffe, enormously, long, leg, neck, low, mouth, ground
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I myself, with Dr Fischer and Pruner, helped to consume, in Kahira, a roasted fragment of Clot Bey's beautiful giraffe, which had eaten too much white clover.
Từ trong câu: giraffe, myself, dr, help, consume, roast, fragment, beautiful
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Egypt sent a lion and a giraffe, which were welcomed as wonders of the East even by those who did not appreciate the fact that they showed a desire to trade.
Từ trong câu: giraffe, send, lion, welcome, wonder, east, even, appreciate
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When approaching the point at which he plans on jumping a giraffe rider can allow himself to fall forward more than usual.
Từ trong câu: rider, approach, point, plan, jump, giraffe, allow, himself
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.