Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Giraffe admitted, deep down in his mind, that he could not have done any better himself.
Từ trong câu: giraffe, admit, deep, down, mind, better, himself
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A San legend even says it can kill a giraffe, showing how brave it is believed to be.
Từ trong câu: giraffe, legend, even, kill, show, brave, believe
«Black-footed cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663627 (bản sửa đổi 10865540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stuart looked worried, and confessed that he could never gauge heights without the assistance of a giraffe: “Not high heights.”
Từ trong câu: giraffe, look, worried, confess, never, gauge, height, assistance
G. B. Stern, Twos and Threes. Nguồn: Project Gutenberg #46049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tall giraffe, with his prehensile lip, raised nearly twenty-feet in the air, can browse upon these trees without difficulty.
Từ trong câu: giraffe, tall, lip, raise, nearly, twenty, foot, air
Mayne Reid, The Bush Boys: History and Adventures of a Cape Farmer and his Family. Nguồn: Project Gutenberg #21237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Pity you ain't a cow puncher, Bumpus," Giraffe went on to say; "because then you could throw that poor thing easy.
“Đáng tiếc là bạn không phải là tay đấm bò, Bumpus,” Hươu cao cổ tiếp tục nói; "bởi vì khi đó bạn có thể ném cái thứ tội nghiệp đó đi một cách dễ dàng.
Từ trong câu: giraffe, pity, cow, go, because, throw, poor, thing
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Along the Susquehanna; or, The Silver Fox Patrol Caught in a Flood. Nguồn: Project Gutenberg #45667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So long as we regard a tree as an obvious thing, naturally and reasonably created for a giraffe to eat, we cannot properly wonder at it.
Từ trong câu: giraffe, long, regard, tree, obvious, thing, naturally, reasonably
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not by the remotest suggestion could a clipped yew in the form of a peacock or a giraffe be called French.
Từ trong câu: peacock, giraffe, remote, suggestion, clip, form, call
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When approaching the point at which he plans on jumping a giraffe rider can allow himself to fall forward more than usual.
Từ trong câu: rider, approach, point, plan, jump, giraffe, allow, himself
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.