Câu tiếng Anh có từ “giraffe”
79 câu thật có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: giraffe nghĩa là hươu cao cổ. giraffe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tallest living quadruped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ giraffe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The people of Kutchuk Ali, on the Bahr Giraffe, were under the impression that we had returned direct to Khartoum.
Từ trong câu: giraffe, people, impression, return, direct
Samuel White, Sir Baker, Ismailia. Nguồn: Project Gutenberg #3607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consul for the Netherlands had been instructed by his government to procure a young male and female giraffe, to be forwarded to Europe.
Từ trong câu: giraffe, instruct, government, young, male, female, forward
Mayne Reid, The Giraffe Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #27911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remembered the Hottentot, who in his cups declared that he had lately been to the north, where he had seen giraffes hunted and killed.
Anh nhớ đến Hottentot, người trong cốc tuyên bố rằng gần đây anh đã đến phương bắc, nơi anh đã chứng kiến những con hươu cao cổ bị săn và giết.
Từ trong câu: giraffe, remember, cup, declare, lately, north, see, hunt
Mayne Reid, The Giraffe Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #27911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I myself, with Dr Fischer and Pruner, helped to consume, in Kahira, a roasted fragment of Clot Bey's beautiful giraffe, which had eaten too much white clover.
Từ trong câu: giraffe, myself, dr, help, consume, roast, fragment, beautiful
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ giraffe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ giraffe trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ giraffe hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ giraffe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ giraffe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ giraffe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ giraffe: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.