Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gene”

340 câu thật có từ gene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gene nghĩa là gen. gene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gene

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng gene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
novo gene93 lần
gene therapy119 lần
gene encoding61 lần
gene transcription64 lần
gene regulation91 lần
gene expression536 lần
gene silencing43 lần
gene transfer82 lần
suppressor gene38 lần
gene duplication38 lần
coding gene39 lần
horizontal gene62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gene trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ gene hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gene gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gene: can và could (39 câu), may và might (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.