Câu tiếng Anh có từ “gene”
340 câu thật có từ gene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gene nghĩa là gen. gene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gene
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That means only one parent has to have the gene.
Từ trong câu: gene, mean, parent
«Achondroplasia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284509 (bản sửa đổi 9899029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sickle cell is a recessive gene meaning that the gene must be inherited from both parents.
Từ trong câu: recessive, cell, gene, mean, inherit, parent
«Structural Biochemistry/Outside the Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215282 (bản sửa đổi 3780404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most importantly, these foreign genes must be transmitted through the germ line of the organisms.
Từ trong câu: germ, importantly, foreign, gene, transmit, line, organism
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Transgenic Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214382 (bản sửa đổi 4341728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both parents must pass on the defective gene in order for a baby to have the condition.
Từ trong câu: defective, parent, pass, gene, order, baby, condition
«Structural Biochemistry/Phylketonuria (PKU)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282049 (bản sửa đổi 3771418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some theories are that it has to do with hormones, environment, infection and genes.
Từ trong câu: environment, hormone, theory, infection, gene
«Rheumatoid arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340693 (bản sửa đổi 10938983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It consists of a group of related genes that must be transcribed in sequence.
Từ trong câu: transcribe, consist, group, relate, gene, sequence
«General Genetics/Gene Expression in Prokaryotes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215341 (bản sửa đổi 2670459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is recessive, which means both parents must give the baby the defective gene for the baby to have Tay-Sachs.
Từ trong câu: recessive, defective, mean, parent, give, baby, gene
«Tay-Sachs disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184033 (bản sửa đổi 10804533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| novo gene | 93 lần |
| gene therapy | 119 lần |
| gene encoding | 61 lần |
| gene transcription | 64 lần |
| gene regulation | 91 lần |
| gene expression | 536 lần |
| gene silencing | 43 lần |
| gene transfer | 82 lần |
| suppressor gene | 38 lần |
| gene duplication | 38 lần |
| coding gene | 39 lần |
| horizontal gene | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gene trong kho câu?
- Kho câu có 340 câu có từ gene hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gene gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gene: can và could (39 câu), may và might (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.