Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gene”

340 câu thật có từ gene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gene nghĩa là gen. gene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gene

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "All those millions of dollars' worth of diamonds, Gene," she reminded him, "and he is--I shouldn't have left him alone."

    “Tất cả những viên kim cương trị giá hàng triệu đô la đó, Gene,” cô nhắc nhở anh, “và anh ấy... lẽ ra tôi không nên để anh ấy yên.”

    Từ trong câu: gene, dollar, worth, diamond, remind, leave, alone

    Jacques Futrelle, The Diamond Master. Nguồn: Project Gutenberg #14896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While he waited, Gene poured a steady fire at the abhorrent foe.

    Từ trong câu: abhorrent, wait, gene, pour, steady, fire

    James R. Adams, Steel Giants of Chaos. Nguồn: Project Gutenberg #63668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pioneered the estimation of genetic linkage and gene frequencies by maximum likelihood methods.

    Từ trong câu: pioneer, estimation, genetic, gene, frequency, maximum, likelihood, method

    «Ronald Fisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116182 (bản sửa đổi 9645496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The controversy here is that Monsanto says that they got Nap Hal from a gene bank.

    Từ trong câu: nap, controversy, get, gene, bank

    «Owning the Intangible/IP vs. IP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103205 (bản sửa đổi 1876029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They thought that “good” genes could be identified.

    Từ trong câu: identify, think, good, gene

    «Social darwinism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115292 (bản sửa đổi 10983302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He discovered dominant and recessive characters, i.e. genes from the crosses he performed on the plants in his greenhouse.

    Từ trong câu: recessive, discover, dominant, character, gene, cross, perform, plant

    «Gregor Mendel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30303 (bản sửa đổi 10503463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If, nostalgically, I learned something about how to love from Gene Fowler, I got some advice on how to live from Bernard M. Baruch.

    Từ trong câu: nostalgically, learn, something, love, gene, get, advice, live

    Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He proposed that the ability to invent language is somehow coded in the genes.

    Từ trong câu: propose, somehow, ability, invent, language, code, gene

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By performing cross-breed among the pea plants with different phenotype, he concluded that some genes may remain hidden under another one.

    Từ trong câu: pea, perform, cross, breed, among, plant, different, conclude

    «High School Biology/Mendel's Investigations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261030 (bản sửa đổi 2969454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
novo gene93 lần
gene therapy119 lần
gene encoding61 lần
gene transcription64 lần
gene regulation91 lần
gene expression536 lần
gene silencing43 lần
gene transfer82 lần
suppressor gene38 lần
gene duplication38 lần
coding gene39 lần
horizontal gene62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gene trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ gene hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gene gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gene: can và could (39 câu), may và might (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.