Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flat”

864 câu thật có từ flat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flat nghĩa là bằng phẳng. flat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flat

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng flat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flat bottomed624 lần
flat topped393 lần
lying flat753 lần
flat stone782 lần
flat stones427 lần
flat roof445 lần
flat roofs242 lần
flat surface483 lần
flat rock543 lần
flat roofed193 lần
broad flat499 lần
mud flat188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flat trong kho câu?
Kho câu có 864 câu có từ flat hoặc các dạng của từ, trích từ 644 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 263 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flat: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.