Câu tiếng Anh có từ “city”
4.087 câu thật có từ city hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ city
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4.087 câu)
The city has international schools that teach foreign children.
Từ trong câu: foreign, city, international, school, teach, child
«Ho Chi Minh City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10012 (bản sửa đổi 10927196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the harbor, the city is at sea level.
Từ trong câu: harbor, city, sea, level
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A city government can be in a city hall.
Từ trong câu: hall, city, government
«Capitol building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18220 (bản sửa đổi 10327428) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has a university and a film academy.
Từ trong câu: academy, city, university, film
«Łódź», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22118 (bản sửa đổi 10005601) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city was the capital for a short time.
Từ trong câu: capital, city, short, time
«Busan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32250 (bản sửa đổi 10928597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is has much history, museums and monuments.
Từ trong câu: monument, city, much, history, museum
«El Puerto de Santa María», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49587 (bản sửa đổi 10899570) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has important historical, cultural and tourist points.
Từ trong câu: historical, city, important, cultural, tourist, point
«Córdoba, Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50844 (bản sửa đổi 9312013) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, the city has tram, trolley and bus systems.
Từ trong câu: trolley, city, tram, bus, system
«Novosibirsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56494 (bản sửa đổi 9537524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is in a pearl millet growing region.
Từ trong câu: pearl, city, grow, region
«Niamey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61948 (bản sửa đổi 11005639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The City Loop once did not run on Sundays.
Từ trong câu: loop, city, once, run, sunday
«Flagstaff railway station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69493 (bản sửa đổi 11001167) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city had become an unhappy place to live.
Từ trong câu: unhappy, city, become, place, live
«Girolamo Savonarola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90242 (bản sửa đổi 9613886) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each city chooses three brothers to fight for it.
Từ trong câu: choose, city, brother, fight
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has old buildings with very beautiful architecture.
Từ trong câu: architecture, city, old, build, beautiful
«Corfu (city)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178431 (bản sửa đổi 10252599) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no mountains or hills in the city.
Từ trong câu: mountain, city, hill
«Saitama (city)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280512 (bản sửa đổi 10276034) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is currently undergoing rapid development and modernization.
Từ trong câu: modernization, city, currently, undergo, rapid, development
«Tangier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308608 (bản sửa đổi 9186624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city manager handles most leadership and money issues.
Từ trong câu: leadership, city, manager, handle, money, issue
«Ocala, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320005 (bản sửa đổi 10863267) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had drifted to the city looking for work.
Từ trong câu: drift, city, look, work
«Horatio Alger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358744 (bản sửa đổi 9990408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city of Umeå has four big sports clubs.
Từ trong câu: club, city, four, big, sport
«Umeå», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374881 (bản sửa đổi 10306772) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Atlantic City got the worst part of the storm.
Từ trong câu: atlantic, city, get, bad, part, storm
«1944 Great Atlantic hurricane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500087 (bản sửa đổi 9248451) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The altitude of the city is above sea level.
Từ trong câu: altitude, city, above, sea, level
«Santiago del Estero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505394 (bản sửa đổi 10764909) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cities are governed by mayors and city councils.
Từ trong câu: mayor, city, govern, council
«Doniphan County, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706396 (bản sửa đổi 11015135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city manager is responsible for preparing the budget, administering day-to-day operations, and managing city government people.
Từ trong câu: administer, city, manager, responsible, prepare, budget, day, operation
«Colby, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706505 (bản sửa đổi 10100644) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This city is fifty-five miles southwest of Topeka.
Từ trong câu: southwest, city, fifty, five, mile
«Council Grove, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720443 (bản sửa đổi 10782120) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city retains the clan characteristics, customs and traditions.
Từ trong câu: clan, city, retain, characteristic, custom, tradition
«Sahab, Jordan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=891581 (bản sửa đổi 8201950) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no cities or towns along the strait.
Từ trong câu: strait, city, town
«Johnstone Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025977 (bản sửa đổi 9709874) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had his position in the city to consider.
Từ trong câu: position, city, consider
J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
In this city it would be hard not to find the "Colored American" and "Washington Bee" at the newsdealer's.
Từ trong câu: hard, city, bee, color, find
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The City being the centre of London had a certain amount of trading and bargaining from the earliest times.
Từ trong câu: bargain, city, center, certain, amount, trade, early, time
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Cities, towns, provinces, rivers, and Mountains were to be taken from her, and placed under their own fostering care.
Từ trong câu: foster, city, town, province, river, mountain, take, place
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
This is for the city, our fans at home.
«Houston Astros win 2005 National League baseball pennant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24312 (bản sửa đổi 4819547) · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng city
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ city
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ city trong kho câu?
- Kho câu có 4.087 câu có từ city hoặc các dạng của từ, trích từ 2.451 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ city xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ city gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.183 câu, rồi Bậc B1 với 909 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ city?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ city: Quá khứ đơn (486 câu), Câu phủ định (319 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (280 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.