Câu tiếng Anh có từ “call”
10.478 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ call
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (10.477 câu)
They are also called biscuits in many English-speaking countries.
Từ trong câu: biscuit, call, many, speak, country
«Cookie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47144 (bản sửa đổi 10966605) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He called her "my old friend, my old tenderness" and invited her to sleep in his mother's room.
Từ trong câu: tenderness, call, old, friend, invite, sleep, room
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They call it that because the Falls are very misty.
Từ trong câu: misty, call, because, fall
«Victoria Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139645 (bản sửa đổi 10864362) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sullivan calls it a small masterpiece, almost without a fault.
Từ trong câu: masterpiece, call, small, almost, fault
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Aborigines called the valley Candariro which means blue crane.
Từ trong câu: aborigine, call, valley, mean, blue, crane
«Gundaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146435 (bản sửa đổi 8234569) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He called it a confused peace, heavy with future wars.
Từ trong câu: confuse, call, peace, heavy, future, war
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was lovingly called "the Grand Old Woman of Australia".
Từ trong câu: lovingly, call, grand, old, woman
«Catherine Spence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243339 (bản sửa đổi 9548126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He called this habit a "classy way to commit suicide".
Từ trong câu: classy, call, habit, way, commit, suicide
«Kurt Vonnegut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274846 (bản sửa đổi 10689599) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reviewers have called it a "fast paced" book with humor and action, which discusses acceptance and family love.
Từ trong câu: reviewer, call, fast, pace, book, humor, action, discuss
«The Sea of Monsters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278436 (bản sửa đổi 10782806) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also called song form or minuet and trio.
Từ trong câu: trio, call, song, form
«Ternary form», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329743 (bản sửa đổi 4282517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When it is calling or scared, the body becomes inflated.
Từ trong câu: inflate, call, scare, body, become
«Mexican burrowing toad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359354 (bản sửa đổi 8478144) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A nightstand, (could also be called a night table or bedside table) is a small type of table.
Từ trong câu: bedside, call, night, table, small, type
«Nightstand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401812 (bản sửa đổi 9165941) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It called him the man of Germany and a traitor.
Từ trong câu: traitor, call, man
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was called an "airborne" division because, as a paratrooper unit, it used airplanes to go into battle.
Từ trong câu: paratrooper, call, division, because, unit, use, airplane, go
«101st Airborne Division», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453766 (bản sửa đổi 7961790) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has been called a pioneer of modern heart transplantation.
Từ trong câu: pioneer, call, modern, heart
«Victor Chang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460580 (bản sửa đổi 10895601) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the calls, they said many things which were false.
Từ trong câu: false, call, many, thing
«2020 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541251 (bản sửa đổi 10952977) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Calling it "preemptive" does not change it from being preventive.
Từ trong câu: preventive, call, change
«Preemptive war», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552268 (bản sửa đổi 9644291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was also called by the nickname 'Mango of Krishnagiri'.
Từ trong câu: mango, call, nickname
«Chakravarti Rajagopalachari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579233 (bản sửa đổi 9791520) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are also called a liberal conservative and populist party.
Từ trong câu: liberal, call, conservative, party
«GERB», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=581785 (bản sửa đổi 10921555) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also called it as a well-planned terrorist attack.
Từ trong câu: terrorist, call, well, plan, attack
«Jacinda Ardern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593094 (bản sửa đổi 10976145) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hewitt calls it "antique and modern at the same time".
Từ trong câu: antique, call, modern, time
«Pour le piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755868 (bản sửa đổi 10841013) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They call anything that comes ahead of God an Idol.
Từ trong câu: idol, call, anything, come, ahead, god
«Idolatry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759878 (bản sửa đổi 10431380) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They called it a very modern fashion of Gypsy jazz.
Từ trong câu: jazz, call, modern, fashion, gypsy
«Nicolae Guță», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899805 (bản sửa đổi 10606732) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The call was urgent, and though labouring under war-time difficulties they got things going quickly and smoothly.
Từ trong câu: smoothly, call, urgent, though, labor, war, time, difficulty
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He has been called a freedom fighter with coding ingenuity.
Từ trong câu: ingenuity, call, freedom, fighter, code
«Pavel Durov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090247 (bản sửa đổi 10940998) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was called the Golaniad, and it became very violent.
Từ trong câu: violent, call, become
«History of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094920 (bản sửa đổi 10949544) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bullying (also called mobbing) is a big issue at schools.
Từ trong câu: bully, call, big, issue, school
«School violence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097538 (bản sửa đổi 9626751) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were called the "homesteaders" because they lived in homesteads.
Từ trong câu: homestead, call, because, live
«Trementina, New Mexico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265587 (bản sửa đổi 10999376) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not that he was calling upon God; it was a mere expletive, but it came from his soul.
Từ trong câu: mere, call, god, come, soul
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“That’s what you call a paradox, isn’t it?” he added.
Từ trong câu: paradox, call, add
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng call
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ call
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
- Kho câu có 10.478 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.918 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.330 câu, rồi Bậc B2 với 1.845 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ call?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ call: Quá khứ đơn (1.747 câu), Câu phủ định (1.115 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (811 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.