Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “book”

5.256 câu thật có từ book hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: book nghĩa là sách; đặt trước; thuê người biểu diễn. book là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work or composition that has been published (printed on pages bound together). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ book

Danh sách câu dẫn chứng (5.249 câu)

  • Now this book will tend to show that mental postulates are on the whole to be respected.

    Từ trong câu: respected, now, book, tend, show, mental, whole, respect

    William James, The Principles of Psychology, Volume 1 (of 2) - Tiếng Anh, PD-US

  • “Well, it’s a fine book, and everybody ought to read it.

    Từ trong câu: fine, well, book, everybody, ought, read

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US

  • Students had text books to read rather than simply listening to a teacher read books to them.

    Từ trong câu: student, text, book, read, rather, simply, listen, teacher

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

  • The book Farrington had been nervously fingering fell with a bang.

    Từ trong câu: bang, nervously, book, finger, fall

    Meredith Nicholson, Best laid schemes - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Prayer-books and hymnals and lesson-leaves were scattered on the floor and trampled under shuffling feet.

    Từ trong câu: scatter, prayer, book, lesson, leave, floor, foot

    Homer Greene, The unhallowed harvest - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • “May I accompany you?” said the book-stall keeper, looking in.

    Từ trong câu: keeper, accompany, book, stall, look

    Charles Dickens, Oliver Twist - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • In fact, the book told the most frightful lies and was a worthy companion to other guidebooks.

    Từ trong câu: guidebook, fact, book, tell, lie, worthy, companion

    Hilaire Belloc, On Something - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • The sheets of paper in a book are called pages.

    Từ trong câu: sheet, paper, book, call, page

    «Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • A writer of a book is often called an author.

    Từ trong câu: author, writer, book, often, call

    «Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The words in books can be read aloud and recorded.

    Từ trong câu: aloud, word, book, read, record

    «Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Between the written manuscript and the book are several inventions.

    Từ trong câu: manuscript, write, book, several, invention

    «Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She was in her teens when she wrote the book.

    Từ trong câu: teen, write, book

    «Mary Shelley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8573 (bản sửa đổi 10879425) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Many books give advice on how to win the game.

    Từ trong câu: advice, many, book, give, win, game

    «Monopoly (game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8586 (bản sửa đổi 10870938) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The articles in the books are arranged in alphabetical order.

    Từ trong câu: alphabetical, article, book, arrange, order

    «Encyclopædia Britannica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9440 (bản sửa đổi 10936746) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She told him that he owed the book to her.

    Từ trong câu: owe, tell, book

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • An electronic book (also called an e-book, ebook, or digital book) is a book in digital form.

    Từ trong câu: e-book, electronic, book, call, digital, form

    «E-book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68290 (bản sửa đổi 10790335) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He wrote this book during four unhappy years in Rome.

    Từ trong câu: unhappy, write, book, four, year

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • A copy of the program book has also been found.

    Từ trong câu: copy, program, book, find

    «The Story of the Kelly Gang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118430 (bản sửa đổi 9114592) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The book describes the birth of love step by step.

    Từ trong câu: step, birth, book, describe, love

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He wrote a book that first taught Americans about jogging.

    Từ trong câu: jog, write, book, first, teach

    «Bill Bowerman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161020 (bản sửa đổi 9103616) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She had already planned what her book should look like.

    Từ trong câu: plan, already, book, look, like

    «The Tale of Peter Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258624 (bản sửa đổi 10815551) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Her Suzy's Zoo picture book is her most successful work.

    Từ trong câu: zoo, picture, book, successful, work

    «Suzy Spafford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275740 (bản sửa đổi 10797265) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Trapped in the Closet: The Book will also be published.

    Từ trong câu: closet, trap, book, publish

    «R. Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284062 (bản sửa đổi 11006802) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She has also co-written a book about these topics.

    Từ trong câu: topic, write, book

    «Stephanie von Bismarck-Schönhausen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285308 (bản sửa đổi 10695477) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Diderot answered him bitterly in a book of his own.

    Từ trong câu: bitterly, answer, book

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He wrote books on philosophy, and he also wrote plays.

    Từ trong câu: philosophy, write, book, play

    «Seneca the Younger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314924 (bản sửa đổi 10370237) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She wrote a book about her battle with anorexia called Unbearable Lightness: A story of loss and gain.

    Từ trong câu: unbearable, write, book, battle, call, story, loss, gain

    «Portia de Rossi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324972 (bản sửa đổi 10214050) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The cheap popular books made him more famous than ever.

    Từ trong câu: cheap, popular, book, make, famous, ever

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • His first book, The IPCRESS File, was an instant bestseller.

    Từ trong câu: bestseller, first, book, file, instant

    «Len Deighton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=567966 (bản sửa đổi 10786017) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It was a very early book on social contract theory.

    Từ trong câu: contract, early, book, social, theory

    «Leviathan (book)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602439 (bản sửa đổi 10600579) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng book nằm ở trang từ điển: book đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ book

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ book trong kho câu?
Kho câu có 5.256 câu có từ book hoặc các dạng của từ, trích từ 2.881 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ book xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ book gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.439 câu, rồi Bậc B1 với 1.076 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.