Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teach”

2.515 câu thật có từ teach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teach nghĩa là dạy. teach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teach

Danh sách câu dẫn chứng (2.515 câu)

  • A university should in theory teach every subject.

    Từ trong câu: theory, university, teach, every, subject

    «University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884 (bản sửa đổi 10940489) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two young princesses were taught at home.

    Từ trong câu: princess, young, teach, home

    «Elizabeth II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3447 (bản sửa đổi 10993726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is how the Prophet taught his disciples.

    Từ trong câu: prophet, disciple, teach

    «Sufism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12174 (bản sửa đổi 10926616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also taught history and music to students.

    Từ trong câu: history, student, teach, music

    «Georg Philipp Telemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28992 (bản sửa đổi 11006027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school teaches its students for public examinations.

    Từ trong câu: examination, school, teach, student, public

    «Shatin Pui Ying College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60358 (bản sửa đổi 10893551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It teaches boys from age thirteen to eighteen.

    Từ trong câu: thirteen, eighteen, teach, boy, age

    «Auckland Grammar School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62454 (bản sửa đổi 9391871) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He paid for it by tutoring (teaching) other students, catching birds and selling them, and writing short stories for newspapers.

    Từ trong câu: tutor, paid, teach, student, catch, bird, sell, write

    «Anton Chekhov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76195 (bản sửa đổi 9614521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vocational schools teach skills people need for jobs.

    Từ trong câu: vocational, school, teach, skill, people, need, job

    «School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118745 (bản sửa đổi 10975377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their parents teach them to swim and dive.

    Từ trong câu: dive, parent, teach, swim

    «Great crested grebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227378 (bản sửa đổi 10997868) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The philosophy also teaches respect of other humans.

    Từ trong câu: respect, philosophy, teach, human

    «Anthroposophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420057 (bản sửa đổi 8047099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was never intended as a teaching tool.

    Từ trong câu: intend, never, teach, tool

    «Rescue 911», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528018 (bản sửa đổi 10616252) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had taught himself to be a lawyer.

    Từ trong câu: himself, lawyer, teach

    «Presidency of Abraham Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=554846 (bản sửa đổi 10869153) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fencing in the Park teaches fencing to children.

    Từ trong câu: fence, park, teach, child

    «Nzingha Prescod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889383 (bản sửa đổi 11005815) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He taught them differently based on their abilities.

    Từ trong câu: differently, ability, teach, base

    «Theory of Good Human Nature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006039 (bản sửa đổi 10750762) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also began teaching private painting that year.

    Từ trong câu: private, begin, teach, paint, year

    «Chen Xiaocui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1058972 (bản sửa đổi 10565759) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But virtue is not taught, and therefore in this higher and ideal sense there is no virtue and no knowledge.

    Từ trong câu: ideal, virtue, teach, therefore, high, sense, knowledge

    428? BCE-348? BCE Plato, Meno · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I’ll teach her, with all her airs, that she’s no better than the raggedest black wench that walks the streets!

    Từ trong câu: street, black, teach, air, better, walk

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Schoonmaker says that war has taught men socialization.

    Từ trong câu: socialization, war, teach, man

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "Who teaches Latin?" ventured Tabitha, as her talkative companion lapsed into silence long enough to take a bite of bread.

    Từ trong câu: lapse, talkative, teach, venture, companion, silence, long, enough

    Ruth Brown MacArthur, Tabitha at Ivy Hall · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He was then employed to teach a private school in the town at a salary of forty dollars a month.

    Từ trong câu: salary, employ, teach, private, school, town, forty, dollar

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This is also called teaching to the test.

    Từ trong câu: test, call, teach

    «Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The traditional method of teaching would provide order.

    Từ trong câu: method, traditional, teach, provide, order

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Engagement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180862 (bản sửa đổi 4664305) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I find the Amitabha teachings to be fascinating.

    Từ trong câu: fascinate, find, teach

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I believe teaching guilt and social pre-destiny.

    Từ trong câu: destiny, believe, teach, guilt, social, pre

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Motorists that were never taught the purpose of these boxes are a potential hazard to the bicyclists that use them.

    Từ trong câu: motorist, never, teach, purpose, box, potential, hazard, use

    «Lentis/Drivers’ and Bicyclists’ Perceptions of Each Other», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364707 (bản sửa đổi 4530206) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These had been her teachers—stern and wild ones—and they had made her strong, but taught her much amiss.

    Từ trong câu: teacher, stern, teach, wild, one, make, strong, much

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Why not try teaching, George?" she said anxiously.

    Từ trong câu: teaching, try, teach, anxiously

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Otherwise, all teaching materials for them are irrelevant.

    Từ trong câu: irrelevant, otherwise, teach, material

    «Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Should the development of teaching and learning materials by teaching staff on payroll be a normal part of teaching work?

    Từ trong câu: payroll, development, teach, learn, material, staff, normal, part

    «Open Conference on Open Education/Producing OERs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141961 (bản sửa đổi 1286064) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • School has taught you to only document success.

    Từ trong câu: document, school, teach, success

    «General Engineering Projects/Student Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155259 (bản sửa đổi 2190298) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng teach nằm ở trang từ điển: teach đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teach trong kho câu?
Kho câu có 2.515 câu có từ teach hoặc các dạng của từ, trích từ 1.663 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 659 câu, rồi Bậc B1 với 577 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.