E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subway”

118 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subway

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

  • As in many subway systems every line has its own colour, name and number.

    Từ trong câu: subway, many, system, every, line, color, name, number

    «Moscow Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40858 (bản sửa đổi 10915377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the second city to have a subway system, only later than Beijing.

    Từ trong câu: subway, second, city, system, late

    «Transportation Deployment Casebook/2014/Tianjin Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305858 (bản sửa đổi 3672132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The stadium can also be reached by train, because there is a subway station near it.

    Từ trong câu: subway, stadium, reach, train, because, station, near

    «Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After that, the subway station grew to become Canada's largest subway system.

    Sau đó, ga tàu điện ngầm này phát triển thành hệ thống tàu điện ngầm lớn nhất Canada.

    Từ trong câu: subway, station, grow, become, large, system

    «List of Toronto subway and RT stations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217844 (bản sửa đổi 7954246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition to these lines, some of subway lines of Seoul also are run by Korail.

    Từ trong câu: subway, addition, line, run

    «Korail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430224 (bản sửa đổi 9322135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the New York subway train is ready to take a chance.

    Từ trong câu: subway, new, train, ready, take, chance

    Joyce Kilmer, The circus, and other essays and fugitive pieces. Nguồn: Project Gutenberg #39103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I tried the subway once more and this time I had a bit of luck.

    Từ trong câu: subway, well, try, once, time, bit, luck

    Hulbert Footner, The Owl Taxi. Nguồn: Project Gutenberg #57088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under them is the entrance to a subway which tradition says once led direct to the Tower.

    Từ trong câu: subway, entrance, tradition, once, lead, direct, tower

    Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We thought the subway was just one station, like the one we came into from the shore."

    Từ trong câu: subway, think, station, like, come, shore

    Amy Ella Blanchard, A Dear Little Girl's Summer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #41631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The subway system is used very often and has the most number of passengers of any system in Canada.

    Từ trong câu: subway, system, use, often, number, passenger

    «Toronto subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169659 (bản sửa đổi 10805812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Extra: Get in the subway by going into a sign and walk to the ladder past the treasure chest.

    Từ trong câu: subway, extra, get, go, sign, walk, ladder, past

    «MapleStory/Quests/Jump Quests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428273 (bản sửa đổi 4660748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It became the first subway system in Siberia.

    Từ trong câu: subway, become, first, system

    «Novosibirsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56494 (bản sửa đổi 9537524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Using tram, subway and bus is easy.

    Từ trong câu: subway, tram, use, bus, easy

    «Oslo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10506 (bản sửa đổi 10630159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His name has not yet disappeared from the subway walls or from the signs in front of the theatres along Broadway.

    Từ trong câu: subway, name, disappear, wall, sign, front, theater

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “The section we’re looking in today,” she explained as they walked to the subway, “is a little west and south of Greenwich Village.

    Từ trong câu: subway, section, look, today, explain, walk, little, west

    Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public buses, taxis, subways, high-speed rail, and airplanes are already forms of MaaS.

    Từ trong câu: taxi, subway, public, bus, high, speed, rail, airplane

    «Mobility as a service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705274 (bản sửa đổi 9243658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We will add the existing image of the subway entrance.

    Từ trong câu: entrance, subway, add, exist, image

    «Simulation with AnyLogic/Pedestrian Simulation/Step 2. Creating a model animation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206342 (bản sửa đổi 4667164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Local subway and bus systems serve every part of the city.

    Từ trong câu: system, local, serve, bus, subway, every, part, city

    «Tokyo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4329 (bản sửa đổi 10653989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everyone must pay a fare to enter the subway system.

    Từ trong câu: fare, everyone, pay, enter, subway, system

    «New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Visitors enter the museum through a subway ticket gate.

    Từ trong câu: museum, gate, visitor, ticket, subway, enter

    «Tokyo Metro Museum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=885866 (bản sửa đổi 10564932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The card is used as a stored value card that riders can use to ride subways or buses.

    Từ trong câu: rider, card, use, store, value, ride, subway, bus

    «Transportation Deployment Casebook/Ridership on New York City Subway.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257962 (bản sửa đổi 4533012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The car carrying the guard can be identified by the white or the orange light outside the subway car.

    Từ trong câu: identify, car, carry, guard, white, orange, light, outside

    «Toronto subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169659 (bản sửa đổi 10805812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beijing subway29 lần
nyc subway7 lần
guangzhou subway6 lần
subway stations36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.