E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subway”

118 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subway

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.

    Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.

    Từ trong câu: subway, technological, particular, attention, paid, policy, innovation, help

    «Transportation Deployment Casebook/New York Subway 1901 to 2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294956 (bản sửa đổi 4661772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She rides in a subway car and performs choreography.

    Từ trong câu: choreography, ride, subway, car, perform

    «LoveGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282967 (bản sửa đổi 10363041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These included the Kingsbridge Armory, Lehman College, subway yards, high schools, parks, and housing.

    Từ trong câu: armory, include, college, subway, yard, high, school, park

    «Jerome Park Reservoir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280648 (bản sửa đổi 10978516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will reduce the waste of capital and maximize the utilization of the subway.

    Từ trong câu: utilization, reduce, waste, capital, maximize, subway

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Nanjing Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397748 (bản sửa đổi 3461236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "To put it redundantly, then, I have sketched in my poem a man in the subway, with influenza, which infects others in his vicinity."

    Từ trong câu: redundantly, put, sketch, poem, man, subway, influenza, infect

    Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beijing subway29 lần
nyc subway7 lần
guangzhou subway6 lần
subway stations36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.