Câu tiếng Anh có từ “subway”
119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subway
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Lenox Avenue subway had not yet been built, and there was inadequate transportation into the area.
Từ trong câu: subway, avenue, build, inadequate, transportation, area
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Subway yesterday announced his death, but not the location.
Từ trong câu: subway, yesterday, announce, death, location
«Subway sandwich empire co-founder Fred DeLuca dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2441316 (bản sửa đổi 4826771). · English Wikinews · CC BY 2.5
His name has not yet disappeared from the subway walls or from the signs in front of the theatres along Broadway.
Từ trong câu: subway, name, disappear, wall, sign, front, theater
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In point of speed, cleanliness, and comfort such an electric subway as that of South London leaves nothing to be desired.
Từ trong câu: subway, point, speed, cleanliness, comfort, electric, south, leave
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I ventured as carefully as if I was walking on the subway tracks, and didn’t know which was the third rail.
Từ trong câu: subway, venture, carefully, walk, track, know, third, rail
Geraldine Bonner, The Black Eagle Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #35484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody knows about apartment-houses and skyscrapers and subways and elevators and dumb-waiters--there's nothing new to say about them.
Từ trong câu: skyscraper, subway, everybody, know, apartment, house, elevator, dumb
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was so excited that when I got into a taxi with him I didn’t hardly know I wasn’t getting into a subway train.
Từ trong câu: taxi, subway, excited, excite, get, hardly, know, train
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is also the reason why subways are not suitable for small and medium-sized cities.
Từ trong câu: medium, reason, subway, suitable, small, size, city
«Transportation Deployment Casebook/2024/Guangzhou Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465476 (bản sửa đổi 4420771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beijing subway | 29 lần |
| nyc subway | 7 lần |
| guangzhou subway | 6 lần |
| subway stations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.