Câu tiếng Anh có từ “subway”
119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subway
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
People can take either train or subway in Chuncheon station and Namchuncheon station.
Từ trong câu: subway, people, take, either, train, station
«Chuncheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429025 (bản sửa đổi 4664732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stadium can also be reached by train, because there is a subway station near it.
Từ trong câu: subway, stadium, reach, train, because, station, near
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the sublimation of a subway car, a cross between a cartridge and a sardine can.
Từ trong câu: subway, car, cross, cartridge
Charles Phelps Cushing, If you don't write fiction. Nguồn: Project Gutenberg #26557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For most purposes, a municipal area can be governed most effectively if it includes all such districts as can be reached by city workers, by subway, steam, or surface lines.
Từ trong câu: subway, purpose, area, govern, effectively, include, district, reach
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At subway stations, riders can buy MetroCards from the station booth or from vending machines.
Từ trong câu: vend, subway, station, rider, buy, booth, machine
«New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As we remember what happened in the Japanese subway, we can outlaw poison gas forever if the Senate ratifies the Chemical Weapons Convention--this year.
Từ trong câu: outlaw, subway, remember, happen, poison, gas, forever, chemical
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The subway (underground train) runs just below the building, but inside the trains cannot be heard.
Từ trong câu: underground, train, subway, run, below, build, inside, can
«Four Seasons Centre for the Performing Arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39456 (bản sửa đổi 10520598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, an economist could analyze a proposed subway system in a certain city.
Từ trong câu: economist, example, analyze, propose, subway, system, certain, city
«Principles of Microeconomics/Confronting Objections to the Economic Approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387219 (bản sửa đổi 3831433). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The card is used as a stored value card that riders can use to ride subways or buses.
Từ trong câu: rider, card, use, store, value, ride, subway, bus
«Transportation Deployment Casebook/Ridership on New York City Subway.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257962 (bản sửa đổi 4533012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The car carrying the guard can be identified by the white or the orange light outside the subway car.
Từ trong câu: identify, car, carry, guard, white, orange, light, outside
«Toronto subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169659 (bản sửa đổi 10805812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beijing subway | 29 lần |
| nyc subway | 7 lần |
| guangzhou subway | 6 lần |
| subway stations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.