Câu tiếng Anh có từ “subway”
119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It has also been proposed for a subway station next to the river.
Từ trong câu: subway, propose, station, next, river
«Los Angeles River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176105 (bản sửa đổi 10702088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His name has not yet disappeared from the subway walls or from the signs in front of the theatres along Broadway.
Từ trong câu: subway, name, disappear, wall, sign, front, theater
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In excavating for the Subway, several specimens of the old wooden pipes have been unearthed in a good state of preservation.--From a recent number of the Boston Transcript.
Từ trong câu: subway, transcript, several, specimen, old, wooden, pipe, good
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Police have increased security at subway stations, department stores and cinemas.
Từ trong câu: department, security, subway, police, increase, station, store, cinema
«Farmers clash amidst high security at APEC summit in South Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26110 (bản sửa đổi 4817685). · English Wikinews · CC BY 2.5
"To put it redundantly, then, I have sketched in my poem a man in the subway, with influenza, which infects others in his vicinity."
Từ trong câu: redundantly, put, sketch, poem, man, subway, influenza, infect
Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beijing subway | 29 lần |
| nyc subway | 7 lần |
| guangzhou subway | 6 lần |
| subway stations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.