Câu tiếng Anh có từ “subway”
119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The stadium can also be reached by train, because there is a subway station near it.
Từ trong câu: subway, stadium, reach, train, because, station, near
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were discusses and arguments for and against the construction of subways.
Từ trong câu: subway, discuss, argument, construction
«Transportation Deployment Casebook/Shanghai Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281189 (bản sửa đổi 2440721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Lenox Avenue subway had not yet been built, and there was inadequate transportation into the area.
Từ trong câu: subway, avenue, build, inadequate, transportation, area
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
All over the city there are any number of large window sills, at the top or very near the exits of the subway and elevated stations, the window sills of large stores.
Từ trong câu: subway, city, number, large, window, top, near, exit
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were very few people riding the subway.
Từ trong câu: ride, people, subway
«New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are five different subway lines, which are color-coded.
Từ trong câu: five, code, different, subway, line, color
«Massachusetts Bay Transportation Authority», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586093 (bản sửa đổi 10630257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are lots of Shanghai tourism guidebooks that centered on subway lines.
Từ trong câu: guidebook, lot, tourism, center, subway, line
«Transportation Deployment Casebook/Shanghai Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281189 (bản sửa đổi 2440721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beijing subway | 29 lần |
| nyc subway | 7 lần |
| guangzhou subway | 6 lần |
| subway stations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.