Câu tiếng Anh có từ “subway”
119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Under them is the entrance to a subway which tradition says once led direct to the Tower.
Từ trong câu: subway, entrance, tradition, once, lead, direct, tower
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His well-known theme song "Take the A Train" made reference to the subway line which went to Harlem.
Từ trong câu: subway, well, know, theme, song, take, train, make
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And now his fine, secret chambers which he worked so long building, and all his subway passages are vacant, temporarily.
Từ trong câu: subway, now, fine, secret, chamber, work, long, build
Jean M. Thompson, Wild Kindred. Nguồn: Project Gutenberg #60659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I ventured as carefully as if I was walking on the subway tracks, and didn’t know which was the third rail.
Từ trong câu: subway, venture, carefully, walk, track, know, third, rail
Geraldine Bonner, The Black Eagle Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #35484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over this, again, had to come the subway, and behind all the District Railway, which runs at an average of about eighteen feet below the surface.
Từ trong câu: subway, again, come, behind, district, railway, run, average
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are five different subway lines, which are color-coded.
Từ trong câu: five, code, different, subway, line, color
«Massachusetts Bay Transportation Authority», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586093 (bản sửa đổi 10630257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"To put it redundantly, then, I have sketched in my poem a man in the subway, with influenza, which infects others in his vicinity."
Từ trong câu: redundantly, put, sketch, poem, man, subway, influenza, infect
Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beijing subway | 29 lần |
| nyc subway | 7 lần |
| guangzhou subway | 6 lần |
| subway stations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.