Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subway”

119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subway

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • They left the subway at Ninety-sixth Street and walked up the Drive.

    Từ trong câu: subway, leave, ninety, street, walk, up, drive

    P. G. Wodehouse, Piccadilly Jim. Nguồn: Project Gutenberg #2005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I tried the subway once more and this time I had a bit of luck.

    Từ trong câu: subway, well, try, once, time, bit, luck

    Hulbert Footner, The Owl Taxi. Nguồn: Project Gutenberg #57088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It started with a weekday N-line service in the subway.

    Từ trong câu: subway, weekday, start, line, service

    «Muni Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899554 (bản sửa đổi 10370031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We thought the subway was just one station, like the one we came into from the shore."

    Từ trong câu: subway, think, station, like, come, shore

    Amy Ella Blanchard, A Dear Little Girl's Summer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #41631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became the first subway system in Siberia.

    Từ trong câu: subway, become, first, system

    «Novosibirsk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56494 (bản sửa đổi 9537524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And now his fine, secret chambers which he worked so long building, and all his subway passages are vacant, temporarily.

    Từ trong câu: subway, now, fine, secret, chamber, work, long, build

    Jean M. Thompson, Wild Kindred. Nguồn: Project Gutenberg #60659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I ventured as carefully as if I was walking on the subway tracks, and didn’t know which was the third rail.

    Từ trong câu: subway, venture, carefully, walk, track, know, third, rail

    Geraldine Bonner, The Black Eagle Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #35484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At nine o’clock they rode downtown together in the Renault sedan as far as Times Square, where Rarick dived into the subway.

    Từ trong câu: subway, sedan, nine, o'clock, ride, downtown, together, far

    Fannie Hurst, Five and ten. Nguồn: Project Gutenberg #78515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The section we’re looking in today,” she explained as they walked to the subway, “is a little west and south of Greenwich Village.

    Từ trong câu: subway, section, look, today, explain, walk, little, west

    Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It amused him to hear that my new fur coat purchased in America is of so fleeting a dye that I must dart into the subway whenever the sun shines.

    Từ trong câu: subway, amuse, hear, new, fur, coat, purchase, fleet

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was so excited that when I got into a taxi with him I didn’t hardly know I wasn’t getting into a subway train.

    Từ trong câu: taxi, subway, excited, excite, get, hardly, know, train

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beijing subway29 lần
nyc subway7 lần
guangzhou subway6 lần
subway stations36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.