Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subway”

119 câu thật có từ subway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subway nghĩa là tàu điện ngầm. subway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All this grind and rush and roar of the Subway and the surface cars must have some effect on the children of New-Yorkers.

    Từ trong câu: subway, rush, roar, surface, car, effect, child, new

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over this, again, had to come the subway, and behind all the District Railway, which runs at an average of about eighteen feet below the surface.

    Từ trong câu: subway, again, come, behind, district, railway, run, average

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It amused him to hear that my new fur coat purchased in America is of so fleeting a dye that I must dart into the subway whenever the sun shines.

    Từ trong câu: subway, amuse, hear, new, fur, coat, purchase, fleet

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyone must pay a fare to enter the subway system.

    Từ trong câu: fare, everyone, pay, enter, subway, system

    «New York City Subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91777 (bản sửa đổi 10888623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beijing subway29 lần
nyc subway7 lần
guangzhou subway6 lần
subway stations36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subway trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ subway hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subway: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.