Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skilful”

143 câu thật có từ skilful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skilful nghĩa là khéo léo. skilful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skilful

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng skilful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skilful management169 lần
skilful physician128 lần
skilful swordsman37 lần
skilful workman51 lần
skilful physicians55 lần
skilful handling47 lần
skilful surgeon75 lần
skilful manoeuvring24 lần
skilful manipulation27 lần
skilful workmen46 lần
skilful navigator25 lần
skilful practitioner24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilful trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ skilful hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skilful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilful: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.