Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dissatisfy

động từ
US/dɪˈsætəˌsfaɪ/
dissatisfied
dissatisfies
dissatisfying
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

dissatisfy nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

dissatisfy là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to satisfy.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “dissatisfy”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ dissatisfy

  1. 1động từ

    fail to satisfy

    →

    không thỏa mãn(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:satisfy

Câu hỏi thường gặp về dissatisfy

dissatisfy nghĩa là gì?

dissatisfy nghĩa là không hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). dissatisfy là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fail to satisfy.

dissatisfy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dissatisfy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dissatisfy được dùng trong câu như thế nào?

A pirate more dissatisfied with himself never trod a quarter-deck. (Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissatisfy, mã đối chiếu EV-545C0FAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dissatisfy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dissatisfy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A pirate more dissatisfied with himself never trod a quarter-deck.
Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363.· Nguyên văn tiếng Anh
"You eat all kinds of things that are dissatisfied with each other's company?"

“Các ngươi ăn đủ thứ không hài lòng khi ở bên nhau?”dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many people are dissatisfied with the untrained attempts at harmony in our too often unsightly churches."

Nhiều người không hài lòng với những nỗ lực hòa hợp không được đào tạo trong các giáo hội vốn thường rất khó coi của chúng ta.”dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Clara Maynard; Or, The True and the False: A Tale of the Times. Nguồn: Project Gutenberg #23070.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everybody knew that the Indians were dissatisfied, but I didn't dream of their coming this way."

Mọi người đều biết rằng người da đỏ không hài lòng, nhưng tôi không mơ họ sẽ đến theo cách này.”dịch máy, chưa biên tập

William O. Stoddard, The Red Mustang. Nguồn: Project Gutenberg #33897.· Nguyên văn tiếng Anh