Câu tiếng Anh có từ “skilful”
142 câu thật có từ skilful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skilful nghĩa là khéo léo. skilful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing knowledge and skill and aptitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skilful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Every description of defence possible for a skilful man to resort to had been made by the Governor.
Từ trong câu: skilful, every, description, defence, possible, man, resort, make
George Simmons, A British Rifle Man The Journals and Correspondence of Major George Simmons, Rifle Brigade, During the Peninsular War and the Campaign of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #50744. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a skilful and homogeneous design, which could only be produced by a man of exceptional ability and of great experience.
Từ trong câu: exceptional, skilful, design, produce, man, ability, great, experience
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Bygone Church Life in Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #34941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This I am told by a very skilful computer, who hath given a full demonstration of it from rules of arithmetic.
Điều này tôi được kể bởi một máy tính rất khéo léo, người đã chứng minh đầy đủ điều đó bằng các quy tắc số học.
Từ trong câu: arithmetic, tell, skilful, computer, give, full, demonstration, rule
Jonathan Swift, A Tale of a Tub. Nguồn: Project Gutenberg #4737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose the son of a skilful doctor is tripped by a stone in his path, which causes him to fall and fracture a limb.
Từ trong câu: fracture, limb, skilful, suppose, son, doctor, trip, stone
de Lisieux, Saint Thérèse, Thoughts of the servant of God, Thérèse of the Child Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #72720. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Engraving is a simple process in itself, and diversity of effect can be produced by skilful manipulation.
Từ trong câu: manipulation, simple, process, itself, diversity, effect, produce, skilful
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skilful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skilful management | 169 lần |
| skilful physician | 128 lần |
| skilful swordsman | 37 lần |
| skilful workman | 51 lần |
| skilful physicians | 55 lần |
| skilful handling | 47 lần |
| skilful surgeon | 75 lần |
| skilful manoeuvring | 24 lần |
| skilful manipulation | 27 lần |
| skilful workmen | 46 lần |
| skilful navigator | 25 lần |
| skilful practitioner | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skilful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skilful trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ skilful hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skilful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skilful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skilful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skilful: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.