Câu tiếng Anh có từ “player”
1.735 câu thật có từ player hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: player nghĩa là người chơi. player là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in or is skilled at some game. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ player
Danh sách câu dẫn chứng (1.735 câu)
Players who risk their chances and strength are rewarded.
Từ trong câu: reward, player, risk, chance, strength
«SPIR608 Political Simulation and Gaming/2013/Week 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140303 (bản sửa đổi 2185644) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He ducked his head low, like a football player.
Từ trong câu: football, player, head, low, like
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The players are split into two different teams.
Từ trong câu: split, player, different, team
«America's Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13318 (bản sửa đổi 10853522) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player with the black stones goes first.
Từ trong câu: stone, player, black, go, first
«Go (board game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15600 (bản sửa đổi 10927207) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This lets players see what they are thinking.
Từ trong câu: let, player, see, think
«SimCity 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43308 (bản sửa đổi 9564937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other players can group themselves into squads.
Từ trong câu: squad, player, group, themselves
«Battlefield 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69238 (bản sửa đổi 10090335) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player stamps his foot loudly while playing.
Từ trong câu: loudly, player, stamp, foot, play
«Hardanger fiddle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71592 (bản sửa đổi 10643626) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each player starts the game with two bishops.
Từ trong câu: bishop, player, start, game
«Bishop (chess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73381 (bản sửa đổi 10912553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can also steal items from other characters.
Từ trong câu: steal, player, item, character
«Mario Kart: Double Dash!!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100684 (bản sửa đổi 10703188) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is best known as a basketball player.
Từ trong câu: best, player, basketball, know
«Ha Seung-jin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186861 (bản sửa đổi 10212123) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players get different and better weapons during play.
Từ trong câu: weapon, player, get, different, better, play
«The Guardian Legend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190206 (bản sửa đổi 11008923) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player can also look up and down.
Từ trong câu: down, player, look, up
«Star Wars: Dark Forces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194191 (bản sửa đổi 9790970) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players are allowed three attempts at each shot.
Từ trong câu: attempt, player, allow, shot
«Carom billiards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201501 (bản sửa đổi 10744356) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Serious players need the additional ball control, weight and strength that professional-grade products feature to handle four adult players.
Từ trong câu: serious, player, need, additional, ball, control, weight, strength
«Table football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255716 (bản sửa đổi 10769776) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can also use all four bending styles.
Từ trong câu: bend, player, use, four, style
«Avatar: The Last Airbender - The Burning Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258462 (bản sửa đổi 9791965) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whichever player wins gets the total coin amount.
Từ trong câu: whichever, player, win, get, total, coin, amount
«Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players have one "pass" that they can use.
Từ trong câu: pass, player, use
«Millionaire Hot Seat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387423 (bản sửa đổi 10470777) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player moves a crosshair to launch missiles.
Từ trong câu: missile, player, move, launch
«Missile Command», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406431 (bản sửa đổi 9844612) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can quit games if they want to.
Từ trong câu: quit, player, game, want
«Words with Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415282 (bản sửa đổi 10355723) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each player is given five cards face down.
Từ trong câu: card, player, give, five, face, down
«Five card draw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681533 (bản sửa đổi 8821468) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players from both sides are in specific wheelchairs.
Từ trong câu: wheelchair, player, side, specific
«Wheelchair rugby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717142 (bản sửa đổi 10852211) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only players who cleared regional games can attend.
Từ trong câu: regional, player, clear, game, attend
«Female Go players», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779726 (bản sửa đổi 10871821) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players play the game as Shadow the Hedgehog.
Từ trong câu: hedgehog, player, play, game, shadow
«Shadow the Hedgehog (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800264 (bản sửa đổi 10101708) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player chooses an character, object, or animal.
Từ trong câu: object, player, choose, character, animal
«Akinator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971032 (bản sửa đổi 10989181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player controls a cursor on the grid.
Từ trong câu: cursor, player, control, grid
«Yoshi's Cookie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1031927 (bản sửa đổi 10863183) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players must look for scrap and trash on moons, while trying to stay safe from traps, monsters, and other dangers.
Từ trong câu: trash, player, look, moon, try, stay, safe, trap
«Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rich players wanted to play bowls in gardens.
Từ trong câu: rich, player, garden, bowl, want, play
«Crown green bowls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084526 (bản sửa đổi 10456897) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All Players will be selected for an additional unannounced urine specimen collection during the season on a randomly selected date.
Từ trong câu: randomly, player, select, additional, urine, specimen, collection, season
«Major League Baseball drug policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093226 (bản sửa đổi 10861557) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player can also find hidden bonus areas.
Từ trong câu: bonus, player, find, hidden, area
«Hana Tāka Daka!?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280518 (bản sửa đổi 10975459) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These players are the worst enemy of any aggressive player because of the toughness of getting a read on them.
Từ trong câu: toughness, player, bad, enemy, aggressive, because, get, read
«Poker/Personality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33592 (bản sửa đổi 3203804) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng player
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ player
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ player trong kho câu?
- Kho câu có 1.735 câu có từ player hoặc các dạng của từ, trích từ 1.207 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ player xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ player gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 433 câu, rồi Bậc C1 với 390 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ player?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ player: can và could (233 câu), Câu phủ định (117 câu), must và have to (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.