Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outer”

499 câu thật có từ outer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outer nghĩa là bên ngoài. outer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being on the outside or further from a center. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outer

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng outer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outer diamter552 lần
outer edge880 lần
outer wall942 lần
outer gate691 lần
outer garments278 lần
outer layer215 lần
outer door2.664 lần
outer garment186 lần
outer shell264 lần
outer darkness500 lần
outer space497 lần
outer membrane151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outer trong kho câu?
Kho câu có 499 câu có từ outer hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outer: Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.