Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “outer”

359 câu thật có từ outer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outer nghĩa là bên ngoài. outer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being on the outside or further from a center. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The other irregular outer moons would not be visible to the naked eye.

    Từ trong câu: naked, irregular, outer, moon, visible, eye

    «Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The outer irregular moons would not be visible to the naked eye.

    Từ trong câu: naked, irregular, outer, moon, visible, eye

    «Extraterrestrial sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704788 (bản sửa đổi 10963100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The attendees would turn their outer garments inside out during the ritual.

    Từ trong câu: attendee, turn, outer, garment, inside, out, ritual

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306507 (bản sửa đổi 2766272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For they know everything in the convent, know all about the outer world and its ways, otherwise they would die of tedium.

    Vì họ biết mọi thứ trong tu viện, biết mọi thứ về thế giới bên ngoài và cách thức hoạt động của nó, nếu không họ sẽ chết vì buồn tẻ.

    Từ trong câu: tedium, know, everything, outer, world, way, otherwise, die

    Paul Heyse, Barbarossa, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33789. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes he would amuse himself with looking through the alabaster walls into the outer rooms, Cada and Bra.

    Từ trong câu: bra, sometimes, amuse, himself, look, wall, outer, room

    Julian Hawthorne, Yellow-Cap and Other Fairy-Stories For Children. Nguồn: Project Gutenberg #31795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, placing the inner part of the gun in initial tension and the outer part in compression would better resist the effect of internal heat.

    Từ trong câu: compression, fact, place, inner, part, gun, initial, tension

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outer trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ outer hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outer: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.