Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ocean”

677 câu thật có từ ocean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ocean nghĩa là đại dương. ocean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ocean

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng ocean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pacific ocean2.419 lần
atlantic ocean1.740 lần
indian ocean1.694 lần
mid ocean628 lần
arctic ocean454 lần
ocean currents236 lần
southern ocean326 lần
boundless ocean169 lần
across the ocean744 lần
inter ocean156 lần
ocean wave242 lần
wide ocean426 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ocean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ocean trong kho câu?
Kho câu có 677 câu có từ ocean hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ocean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ocean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 224 câu, rồi Bậc C1 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ocean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ocean: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (57 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.