Câu tiếng Anh có từ “ocean”
551 câu thật có từ ocean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ocean nghĩa là đại dương. ocean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ocean
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Poems about the island often use images of oceans, rivers, beaches, local foods, and family traditions.
Từ trong câu: ocean, poem, island, often, use, image, river, beach
«Puerto Rican poetry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801637 (bản sửa đổi 10458939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the ocean tourists will be welcomed by ever larger cruise ships and perhaps floating cities.
Từ trong câu: ocean, tourist, welcome, ever, large, cruise, ship, perhaps
«Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Land, oceans, and air, once shared by everyone in the world, began being bought and sold like products in a store.
Từ trong câu: ocean, land, air, once, share, everyone, world, begin
«Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Snow over areas of salt water is called ocean-effect or bay-effect snow.
Từ trong câu: area, snow, ocean, salt, water, call, effect, bay
«Lake-effect snow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077421 (bản sửa đổi 10749617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recently, the island has become much bigger due to filling the ocean beside it with land.
Từ trong câu: recently, due, island, become, much, big, fill, ocean
«Malé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31693 (bản sửa đổi 10978121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A picture of my boat, cut from a sailing magazine, made my journey over the oceans seem real and exciting.
Từ trong câu: sail, picture, boat, cut, magazine, make, journey, ocean
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What would define economic theories as materialistic or non-materialistic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216942 (bản sửa đổi 2765095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ocean
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ocean
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ocean trong kho câu?
- Kho câu có 551 câu có từ ocean hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ocean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ocean gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ocean?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ocean: Câu phủ định (50 câu), can và could (41 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.