Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mine”

533 câu thật có từ mine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mine nghĩa là của tôi. mine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: excavation in the earth from which ores and minerals are extracted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Newer systems can even drop mines over a big area, making the area uncrossable.

    Từ trong câu: mine, new, system, even, drop, big, area, make

    «Artillery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50867 (bản sửa đổi 10821684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Push the BOTTOM block (the other one is mined) and get the yellow key.

    Từ trong câu: mine, push, bottom, block, get, yellow, key

    «Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of the three most common forms of cooling for mining is air cooling.

    Từ trong câu: mine, common, form, cool, air

    «Digital Media Concepts/Relationship of GPUs and Bitcoin Mining», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313527 (bản sửa đổi 2774003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After returning to Ceylon, he took up managing his family's "farm" and mines.

    Từ trong câu: mine, manage, farm, return, take, up

    «John Kotelawala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407878 (bản sửa đổi 10455802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first good place to train up is the Mythril Mines near Junon.

    Từ trong câu: mine, train, near, first, good, place, up

    «Final Fantasy VII/Characters/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426638 (bản sửa đổi 4206925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “There is no place of safety this side of the mines,” said the man addressed.

    Từ trong câu: mine, address, place, safety, side, man

    Cynthia May Westover Alden, Bushy. Nguồn: Project Gutenberg #78043. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The money is mine, and I am of age if I am not very experienced.

    Từ trong câu: mine, experienced, money, age, experience

    Grace Livingston Hill, "A Daily Rate.". Nguồn: Project Gutenberg #78992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some old mining towns there have no people left at all and have become ghost towns.

    Từ trong câu: mine, old, town, people, leave, become, ghost

    «Seward Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288475 (bản sửa đổi 8792745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mines later made money, but another person had already obtained the right to work them.

    Từ trong câu: mine, late, make, money, another, person, already, obtain

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many of these old gold mining sites within the forest.

    Từ trong câu: mine, many, old, gold, site, forest

    «Hepburn Regional Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414523 (bản sửa đổi 10164216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Underground mining is when the coal is farther underground, making it too expensive to remove soil.

    Từ trong câu: mine, expensive, underground, soil, coal, far, make, remove

    «Coal mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427278 (bản sửa đổi 8299942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Potato farms, mines, and houses can put bad chemicals in the water.

    Từ trong câu: mine, potato, farm, house, put, bad, chemical, water

    «Telmatobius punctatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202444 (bản sửa đổi 10881245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The stars are no friends of mine," said Riccabocca, "and one never knows what may happen!"

    Từ trong câu: mine, star, happen, friend, never, know

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This is an old lover of mine, and he has come back to board with me."

    Từ trong câu: mine, lover, old, come, back, board

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another, a dear friend of mine, we used to call “The Primper.”

    Từ trong câu: mine, another, dear, friend, use, call

    Mae Marsh, Screen acting. Nguồn: Project Gutenberg #77829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salt can be made by either evaporation or can be mined.

    Từ trong câu: mine, salt, make, either

    «Table salt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4718 (bản sửa đổi 10451941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were salt mines near the town for a thousand years.

    Từ trong câu: mine, salt, thousand, near, town, year

    «Lüneburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75736 (bản sửa đổi 10426971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are still mining companies with sites in the local area.

    Từ trong câu: mine, still, company, site, local, area

    «Parkes, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144320 (bản sửa đổi 9633598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the Independence war, an esteemed friend of mine, a Philippine priest, died, presumably of old age.

    Từ trong câu: mine, priest, presumably, independence, war, friend, die, old

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mining should be done so that the landscape is not destroyed.

    Từ trong câu: mine, landscape, destroy

    «High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I know it's mine because my knees are in the picture.

    Từ trong câu: mine, picture, knee, know, because

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many gold mining sites can be found in the forest.

    Từ trong câu: mine, many, gold, site, find, forest

    «Creswick Regional Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414525 (bản sửa đổi 10161359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mining activity continued with paid workers taking over the job.

    Từ trong câu: mine, activity, continue, paid, worker, take, job

    «Magadan Oblast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669048 (bản sửa đổi 10402966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The river flows through former coal mining and industrial areas.

    Con sông chảy qua các khu khai thác than và công nghiệp trước đây.

    Từ trong câu: mine, industrial, river, flow, former, coal, area

    «River Rother», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239099 (bản sửa đổi 10982536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, the frog is in danger from mining.

    Từ trong câu: mine, place, frog, danger

    «Hemiphractus bubalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274572 (bản sửa đổi 10913603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this direction coal was being mined; in that, iron.

    Từ trong câu: mine, iron, coal, direction

    Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any material that cannot be grown must be mined.

    Từ trong câu: mine, material, can, grow

    «Mining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6663 (bản sửa đổi 10211811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also has a system of mines under it.

    Từ trong câu: mine, system

    «Middle-earth locations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97074 (bản sửa đổi 10937862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also re-opened other mines in the area.

    Từ trong câu: mine, be, open, area

    «Nacozari de García», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221640 (bản sửa đổi 10699363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a center of trade and gold mining.

    Từ trong câu: mine, center, trade, gold

    «Amur Oblast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964317 (bản sửa đổi 10163113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mine trong kho câu?
Kho câu có 533 câu có từ mine hoặc các dạng của từ, trích từ 423 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mine: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (44 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.