Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “historical”

615 câu thật có từ historical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: historical nghĩa là lịch sử. historical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the study of history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ historical

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng historical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
historical romance394 lần
historical associations186 lần
historical records234 lần
historical facts345 lần
historical context177 lần
historical novel266 lần
historical sketch179 lần
historical accuracy138 lần
massachusetts historical127 lần
historical romances97 lần
historical events399 lần
historical novels124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ historical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historical trong kho câu?
Kho câu có 615 câu có từ historical hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ historical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.