Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “historical”

613 câu thật có từ historical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: historical nghĩa là lịch sử. historical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the study of history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ historical

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "I claim the honor," said he, "to be the first to cross to the unknown land--a fitting subject, no doubt, for some future historical painting."

    Từ trong câu: painting, historical, claim, honor, first, cross, unknown, land

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ historical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ historical trong kho câu?
Kho câu có 613 câu có từ historical hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ historical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ historical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ historical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ historical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.