E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harmful”

214 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harmful

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng harmful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potentially harmful113 lần
harmful chemicals47 lần
harmful bacteria53 lần
harmful substances44 lần
harmful effects175 lần
harmful emissions17 lần
harmful to minors12 lần
harmful stereotypes12 lần
harmful microbes11 lần
harmful ultraviolet11 lần
harmful gases18 lần
harmful stimuli13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.