Câu tiếng Anh có từ “harmful”
215 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are many simple ways, by which we can protect ourselves, from harmful pathogens.
Từ trong câu: harmful, many, simple, way, protect, ourselves
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They think nothing harmful which is brought forth by God, except when there has been abuse by taking too much.
Từ trong câu: harmful, think, nothing, bring, forth, god, except, abuse
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
A check on progressive legislation is harmful to the national welfare, especially when there is no check on the real danger of reaction.
Từ trong câu: harmful, welfare, progressive, reaction, check, legislation, national, especially
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There is a popular belief that radiation from smart watches can be harmful to health.
Từ trong câu: radiation, harmful, popular, belief, smart, watch, health
«Smartwatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584624 (bản sửa đổi 10597427) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moreover there are many "unvalidated and sometimes harmful psychotherapeutic methods" that have been widely adopted by the profession.
Hơn nữa, có rất nhiều "phương pháp trị liệu tâm lý không được kiểm chứng và đôi khi có hại" đã được giới chuyên môn áp dụng rộng rãi.
Từ trong câu: widely, harmful, adopted, moreover, many, sometimes, method, adopt
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are people who may fear ghosts, but not all ghosts are harmful.
Từ trong câu: ghost, fear, harmful, people
«Menomonie, Wisconsin History/Keleo22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203717 (bản sửa đổi 1597084) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harmful
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| harmful chemicals | 47 lần |
| harmful bacteria | 53 lần |
| harmful substances | 44 lần |
| harmful effects | 175 lần |
| harmful emissions | 17 lần |
| harmful to minors | 12 lần |
| harmful stereotypes | 12 lần |
| harmful microbes | 11 lần |
| harmful ultraviolet | 11 lần |
| harmful gases | 18 lần |
| harmful stimuli | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.