Câu tiếng Anh có từ “harmful”
215 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I asked Mr. Wilson what, in his opinion, was the influence most harmful to the development of literature in America.
Từ trong câu: harmful, ask, mr, opinion, influence, development, literature
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew, however, that her father would never refuse her a thing unless he was certain that it would be harmful for her.
Từ trong câu: harmful, unless, know, however, father, never, refuse, thing
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He talked about the harmful effects of lawsuits like that.
Từ trong câu: lawsuit, talk, harmful, effect, like
«SLAPP Suits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847044 (bản sửa đổi 9660416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She faced harassment, threats, and other harmful treatment.
Từ trong câu: harassment, face, threat, harmful, treatment
«Miss Sahhara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241880 (bản sửa đổi 10685331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They urged Bezos to stop working with law enforcement as this technology can be more harmful than good when people are misidentified.
Từ trong câu: misidentify, urge, stop, work, law, enforcement, technology, harmful
«Professionalism/Amazon, Rekognition, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406829 (bản sửa đổi 4281621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harmful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| harmful chemicals | 47 lần |
| harmful bacteria | 53 lần |
| harmful substances | 44 lần |
| harmful effects | 175 lần |
| harmful emissions | 17 lần |
| harmful to minors | 12 lần |
| harmful stereotypes | 12 lần |
| harmful microbes | 11 lần |
| harmful ultraviolet | 11 lần |
| harmful gases | 18 lần |
| harmful stimuli | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.