Câu tiếng Anh có từ “harmful”
215 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But a touch of the blue-stocking has never been harmful to cookery.
Từ trong câu: harmful, touch, blue, stock, never
Mary J. Lincoln, Carving and Serving. Nguồn: Project Gutenberg #15363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No harmful influence on those characteristics affecting the viability of the organism has been discovered.
Từ trong câu: harmful, influence, characteristic, affect, organism, discover
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen that they may be harmful in the race if utilized at a later period.
Từ trong câu: harmful, see, race, utilize, late, period
Sanger Brown, The Sex Worship and Symbolism of Primitive Races: An Interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #30750. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They think nothing harmful which is brought forth by God, except when there has been abuse by taking too much.
Từ trong câu: harmful, think, nothing, bring, forth, god, except, abuse
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The harmful results have long been realized, but the efforts heretofore used to modify the custom have been quite ineffective.
Từ trong câu: harmful, ineffective, result, long, realize, effort, use, modify
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet this flattery of which I have spoken, harmful as it is, can injure only him who takes it in and is delighted with it.
Từ trong câu: harmful, flattery, speak, injure, take, delight
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover there are many "unvalidated and sometimes harmful psychotherapeutic methods" that have been widely adopted by the profession.
Hơn nữa, có rất nhiều "phương pháp trị liệu tâm lý không được kiểm chứng và đôi khi có hại" đã được giới chuyên môn áp dụng rộng rãi.
Từ trong câu: widely, harmful, adopted, moreover, many, sometimes, method, adopt
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The race has gone fairly mad over this craze for stuffing unfit brains with encumbering and harmful twaddle.
Từ trong câu: encumber, race, go, fairly, mad, stuff, unfit, brain
Harold Frederic, Gloria Mundi. Nguồn: Project Gutenberg #54988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harmful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| harmful chemicals | 47 lần |
| harmful bacteria | 53 lần |
| harmful substances | 44 lần |
| harmful effects | 175 lần |
| harmful emissions | 17 lần |
| harmful to minors | 12 lần |
| harmful stereotypes | 12 lần |
| harmful microbes | 11 lần |
| harmful ultraviolet | 11 lần |
| harmful gases | 18 lần |
| harmful stimuli | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.