Câu tiếng Anh có từ “harmful”
215 câu thật có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmful nghĩa là có hại. harmful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The birds are the only direct friends man has to destroy these harmful insects.
Từ trong câu: harmful, bird, direct, friend, man, destroy, insect
Charles William Burkett, Agriculture for Beginners Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #20772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And it must be done away with, like any other harmful and dangerous thing.
Từ trong câu: harmful, away, like, dangerous, thing
Wells Hastings, The Professor's Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #34988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this chief and primordial cause we must add another, not altogether inexcusable, but very harmful under the circumstances.
Từ trong câu: harmful, inexcusable, chief, cause, add, another, altogether, circumstance
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reply is to show that alcohol, practice that is always harmful must be fought by the law as well as by moral suasion.
Từ trong câu: harmful, reply, show, alcohol, practice, always, fight, law
Durant Drake, Problems of Conduct: An Introductory Survey of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #5775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of two unsatisfactory solutions, we must choose the least harmful."
Từ trong câu: unsatisfactory, harmful, solution, choose, least
Marion Zimmer Bradley, The Wind People. Nguồn: Project Gutenberg #60640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the cells must reach the earth before the harmful cosmic rays can kill them.
Từ trong câu: cosmic, cell, reach, earth, harmful, ray, kill
«Panspermia/a critique of Panspermia—true or false?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124538 (bản sửa đổi 1215815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harmful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| harmful chemicals | 47 lần |
| harmful bacteria | 53 lần |
| harmful substances | 44 lần |
| harmful effects | 175 lần |
| harmful emissions | 17 lần |
| harmful to minors | 12 lần |
| harmful stereotypes | 12 lần |
| harmful microbes | 11 lần |
| harmful ultraviolet | 11 lần |
| harmful gases | 18 lần |
| harmful stimuli | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmful trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ harmful hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmful: can và could (43 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.