Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandfather”

386 câu thật có từ grandfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandfather nghĩa là ông nội. grandfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandfather

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng grandfather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maternal grandfather249 lần
paternal grandfather88 lần
great grandfather2.281 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandfather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandfather trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ grandfather hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandfather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandfather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandfather: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.