Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.192 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.192 câu)

  • I am not innocent because of any incapacity for crime.

    Từ trong câu: innocent, because, crime

    Rupert Hughes, Within these walls · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And because he is strong we brought him with us.

    Từ trong câu: bring, because, strong

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Because, actually, one does not see beauty, one feels it.

    Từ trong câu: beauty, because, actually, see, feel

    Robert Nathan, Jonah · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Because I sure do a lot of it these days.

    Từ trong câu: lot, because, sure, day

    Judith Merril, The tomorrow people · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?

    Từ trong câu: ashamed, because, encourage, myself, ought, first, tell

    Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “No,” said Barbicane, “because the projectile’s center of gravity is very low; it will only turn by degrees.”

    Từ trong câu: gravity, because, center, low, turn, degree

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Because these estimates are so divergent, it may be worth while to consider the reason for the difference.

    Từ trong câu: divergent, because, estimate, worth, consider, reason, difference

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Because of the many islands, Denmark has many bridges.

    Từ trong câu: bridge, because, many, island

    «Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208 (bản sửa đổi 10975464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, a harbor can not be built.

    Từ trong câu: harbor, because, build

    «Nauru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542 (bản sửa đổi 10980365) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is because metal heats up faster than water.

    Từ trong câu: metal, because, heat, up, fast, water

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also updated because new information was found.

    Từ trong câu: update, because, new, information, find

    «A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this format, the band was named Roundabout.

    Từ trong câu: roundabout, because, format, band, name

    «Deep Purple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13650 (bản sửa đổi 10847126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, vets and breed clubs ask breeders to test the hips of parent dogs before breeding them.

    Từ trong câu: vet, because, breed, club, ask, test, hip, parent

    «German Shepherd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18136 (bản sửa đổi 11004213) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the woman may be bleeding heavily.

    Từ trong câu: bleed, because, woman, heavily

    «Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the pure metal can be expensive.

    Từ trong câu: pure, because, metal, expensive

    «Scandium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20209 (bản sửa đổi 10429434) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, there are many myths about him.

    Từ trong câu: myth, because, many

    «Apollo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26806 (bản sửa đổi 10885615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because Tom and Huck are afraid of him, they swear not to tell anybody about what they have seen.

    Từ trong câu: anybody, because, afraid, swear, tell, see

    «The Adventures of Tom Sawyer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29007 (bản sửa đổi 10186724) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of their shape they do not roll off.

    Từ trong câu: roll, because, shape, off

    «Common wombat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33325 (bản sửa đổi 10818611) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because of habitat loss and illegal hunting.

    Từ trong câu: habitat, because, loss, illegal, hunt

    «Spotted hyena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34350 (bản sửa đổi 10834274) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may also be because the piece is modal.

    Từ trong câu: modal, because, piece

    «Key signature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40128 (bản sửa đổi 10946394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of that, this is different from inclusive disjunction.

    Từ trong câu: inclusive, because, different

    «Exclusive disjunction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40505 (bản sửa đổi 7597321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it can be stored in fat, anything that is not used by the body is stored for later.

    Từ trong câu: fat, because, store, anything, use, body, late

    «Vitamin A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55088 (bản sửa đổi 10814297) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because you have seen a cat before.

    Từ trong câu: cat, because, see

    «Perception», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59469 (bản sửa đổi 10287575) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because it can make a person euphoric.

    Từ trong câu: euphoric, because, make, person

    «Gamma-hydroxybutyric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77358 (bản sửa đổi 10235553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of its closeness to the scale of atoms and molecules it was also popular in chemistry and crystallography.

    Từ trong câu: closeness, because, scale, atom, molecule, popular, chemistry

    «Angstrom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84829 (bản sửa đổi 7489926) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because he played baseball, they were almost constantly traveling, and Bella felt like she was getting in the way.

    Từ trong câu: constantly, because, play, baseball, almost, travel, feel, like

    «Twilight (novel series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98453 (bản sửa đổi 10215840) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because multiple articles can have the same title, readers find a topic by searching, rather than just by title.

    Từ trong câu: multiple, because, article, title, reader, find, topic, search

    «Knol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142560 (bản sửa đổi 10772814) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was unusual because it was a live album.

    Từ trong câu: unusual, because, live, album

    «MTV Unplugged in New York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144393 (bản sửa đổi 10393442) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, refurbished Sprinters that no longer needed on those routes can be used to replace Pacers instead.

    Từ trong câu: refurbish, because, long, need, route, use, replace, instead

    «Pacer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160390 (bản sửa đổi 9024938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is endangered because there are so few of the plants and they are only found in one place.

    Từ trong câu: endanger, because, plant, find, place

    «Zieria adenophora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174131 (bản sửa đổi 9962500) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng because nằm ở trang từ điển: because đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.192 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.590 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.768 câu, rồi Bậc B1 với 1.972 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.