Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ample”

237 câu thật có từ ample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ample nghĩa là phong phú. ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ample

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng ample

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ample supply725 lần
ample amends175 lần
ample folds227 lần
ample scope166 lần
ample provision187 lần
ample justice610 lần
ample leisure220 lần
ample opportunity505 lần
ample compensation115 lần
ample opportunities155 lần
ample proof264 lần
ample funds116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ample

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ample trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ ample hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ample?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ample: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), There is và there are (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.