Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ample”
201 câu thật có từ ample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ample nghĩa là phong phú. ample là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than enough in size or scope or capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ample
This delay gave Lee ample time to gather his forces to oppose Burnside, who had now lost the advantage of surprise.
Từ trong câu: ample, delay, give, time, gather, force, oppose, now
«Battle of Fredericksburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548367 (bản sửa đổi 9478003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ample
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ample supply725 lần
- ample amends175 lần
- ample folds227 lần
- ample scope166 lần
- ample provision187 lần
- ample justice610 lần
- ample leisure220 lần
- ample opportunity505 lần
- ample compensation115 lần
- ample opportunities155 lần
- ample proof264 lần
- ample funds116 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ample
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ample trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ ample hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ample?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ample: There is và there are (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.