Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “venture”

624 câu thật có từ venture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: venture nghĩa là mạo hiểm. venture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any venturesome undertaking especially one with an uncertain outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ venture

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng venture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venture to suggest626 lần
venture to ask1.833 lần
joint venture334 lần
venture to assert298 lần
venture to approach436 lần
venture to inquire296 lần
venture to express343 lần
venture to hint267 lần
venture to speak973 lần
venture to attack378 lần
venture to remark283 lần
venture forth487 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ venture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venture trong kho câu?
Kho câu có 624 câu có từ venture hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ venture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 268 câu, rồi Bậc C1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venture: Quá khứ đơn (184 câu), Câu phủ định (156 câu), may và might (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.