Câu tiếng Anh có từ “venture”
599 câu thật có từ venture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venture nghĩa là mạo hiểm. venture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any venturesome undertaking especially one with an uncertain outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venture
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“The man of Barsoom,” she finally ventured, “does not ask personal questions of women, except his mother, and the woman he has fought for and won.”
Từ trong câu: personal, man, finally, venture, ask, question, woman, except
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venture to suggest | 626 lần |
| venture to ask | 1.833 lần |
| joint venture | 334 lần |
| venture to assert | 298 lần |
| venture to approach | 436 lần |
| venture to inquire | 296 lần |
| venture to express | 343 lần |
| venture to hint | 267 lần |
| venture to speak | 973 lần |
| venture to attack | 378 lần |
| venture to remark | 283 lần |
| venture forth | 487 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venture trong kho câu?
- Kho câu có 599 câu có từ venture hoặc các dạng của từ, trích từ 415 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venture gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 257 câu, rồi Bậc C1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venture: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (153 câu), may và might (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.