E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undermine”

132 câu thật có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undermine nghĩa là làm suy yếu. undermine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy property or hinder normal operations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undermine

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng undermine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undermine the foundations55 lần
undermine intrinsic38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undermine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undermine trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undermine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undermine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undermine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undermine: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.