Câu tiếng Anh có từ “undermine”
132 câu thật có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undermine nghĩa là làm suy yếu. undermine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy property or hinder normal operations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undermine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He argues that the information posted by “anyone” will undermine authority and experts from providing information that is accurate.
Từ trong câu: undermine, argue, information, post, anyone, authority, expert, provide
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 4: Team Szucs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396170 (bản sửa đổi 3401164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conservatives complained that the decision undermined the efficiency of the police and argued that it would contribute to an increase in crime.
Từ trong câu: undermine, conservative, complain, decision, efficiency, police, argue, contribute
«Media Literacy and You/Media consolidation, social media, and political polarization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328590 (bản sửa đổi 2809611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Leaders take risks by challenging existing ways of doing things and undermining authority when necessary.
Từ trong câu: risk, leader, take, challenge, exist, way, do, thing
«Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Leading and Managing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282187 (bản sửa đổi 4583791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng undermine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undermine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undermine trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undermine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undermine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undermine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undermine: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.