Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “severely”

358 câu thật có từ severely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: severely nghĩa là nghiêm khắc. severely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ severely

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng severely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
severely punished738 lần
severely wounded1.479 lần
suffered severely664 lần
severely injured326 lần
severely reprimanded143 lần
severely damaged172 lần
severely censured116 lần
severely handled126 lần
severely criticised91 lần
severely taxed93 lần
punished severely109 lần
severely bruised80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ severely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ severely trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ severely hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ severely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ severely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ severely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ severely: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.