Câu tiếng Anh có từ “severely”
323 câu thật có từ severely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: severely nghĩa là nghiêm khắc. severely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ severely
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“And though,” I continued, rather severely, “you wished to turn me from the door, on a night when you should not have shut out a dog.”
Từ trong câu: severely, though, continue, rather, wish, turn, door, night
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng severely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| severely punished | 738 lần |
| severely wounded | 1.479 lần |
| suffered severely | 664 lần |
| severely injured | 326 lần |
| severely reprimanded | 143 lần |
| severely damaged | 172 lần |
| severely censured | 116 lần |
| severely handled | 126 lần |
| severely criticised | 91 lần |
| severely taxed | 93 lần |
| punished severely | 109 lần |
| severely bruised | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ severely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ severely trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ severely hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ severely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ severely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ severely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ severely: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.