Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seventy”

294 câu thật có từ seventy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seventy nghĩa là bảy mươi. seventy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than sixty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seventy

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng seventy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seventy five4.264 lần
seventy miles900 lần
seventy pounds399 lần
seventy years2.131 lần
seventy eight457 lần
seventy seven452 lần
seventy nine323 lần
seventy thousand747 lần
seventy fours76 lần
seventy yards252 lần
seventy tons91 lần
seventy seventh96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seventy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seventy trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ seventy hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seventy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seventy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seventy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seventy: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.