Câu tiếng Anh có từ “seventy”
275 câu thật có từ seventy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seventy nghĩa là bảy mươi. seventy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than sixty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seventy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Seventy-eight Jews were killed, many women were ravished, and houses and shops plundered.
Từ trong câu: ravish, seventy, eight, kill, many, woman, house, shop
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What it must be when the seventy miles' carriage of their produce is an item in the calculation, we are left to conjecture.
Từ trong câu: conjecture, seventy, item, calculation, mile, carriage, produce, leave
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First--"In each school" (and there are seventy-six schools) "we have an incipient church."
Từ trong câu: incipient, first, school, seventy, six, church
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The price stipulated was fifteen hundred and seventy-five pounds.
Từ trong câu: stipulate, price, fifteen, hundred, seventy, five, pound
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Forster’s second volume gives a facsimile of Landor’s writing at seventy-five.
Từ trong câu: facsimile, mr, second, volume, give, write, seventy, five
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"So that he has Laboured in that calling (teaching) skilfully, diligently, constantly, Religiously, Seventy years.
Từ trong câu: skilfully, diligently, labor, call, teach, constantly, seventy, year
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 2, February, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The specific gravity of the water is one thousand one hundred and seventy; the same distilled is one thousand.
Trọng lượng riêng của nước là một nghìn một trăm bảy mươi; cùng một chưng cất là một ngàn.
Từ trong câu: distill, specific, gravity, water, thousand, hundred, seventy
Jules Verne, Round the World in Eighty Days. Nguồn: Project Gutenberg #32972. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seventy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seventy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seventy trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ seventy hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seventy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seventy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seventy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seventy: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.